Hỗ trợ trực tuyến
  • (024) 38253300 - 0888089583

  • HỖ TRỢ BÁN HÀNG

    (024) 38249392

    (0236) 3656056

    (028) 38410897

  • QUẢN LÍ VẬN HÀNH

    (024) 39740268

    (024) 39746888

CỘT THÉP LIỀN CẦN ĐƠN

  • Cột thép liền cần đơ
  • Phạm vi sử dụng

Lắp các đèn chiếu sáng đường phố, đường dạo, bến bãi, khuôn viên, vườn hoa ...

  • Yêu cầu kỹ thuật

Cột được tính toán thiết kế chịu được tốc độ gió đến 45 m/s (tương đương vùng áp lực gió 125 daN/m2). Hệ số hình dạng địa hình và các hệ số thống kê khác bằng 1.

Thiết kế và chế tạo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn BS 5649, TR7.

Vật liệu sử dụng cho cột đèn phù hợp với tiêu chuẩn JIS 3101, JIS 3106.

Hàn cột trong môi trường khí bảo vệ CO2, phù hợp với tiêu chuẩn BS 5135, AWS D1.1

Mạ nhúng kẽm nóng phù hợp tiêu chuẩn BS 729, ASTM A123. Ngoài ra cột có thể sơn sau mạ.

Cột được sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng

Kích thước - Lắp đặt

Ký hiệu

  • H: Chiều cao cột tính từ mặt bích
  • W: Độ vương cần đèn tính từ tâm cột 
  • D1: Kích thước ngoài tại đầu cột
  • D2: Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột 
  • T: Chiều dày thân cột 
  • P: Chiều rộng cửa cột 
  • Q: Chiều cao cửa cột 
  • F: Lực ngang đầu cột tính toán cho phép 
  • J: Bu-lông móng (Số lượng x Đường kính x Độ dài) 
  • S: Số mặt thân cột (cho cột đa giác)
  • N: Khoảng cách tâm bu lông móng cột 
  • M: Kích thước bích đế cột .
  • Hm: Chiều sâu của khối bê tông móng
  • C: Cạnh của khối bê tông móng 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÀNH PHẨM CỘT THÉP BÁT GIÁC CÔN LIỀN CẦN ĐƠN

Tên gọi

Reference

H

m

W

m

T

mm

D1

mm

D2

mm

PxQ

mm

F

daN

N

mm

M

mm

J

mm

HmxC

m

BGC06

6

1.5

3.0

56

124

85x350

73

240

300/10

M16x600

1.0x0.7

BGC07

7

1.5

3.0

56

134

85x350

73

240

300/10

M16x600

1.0x0.7

BGC08

8

1.5

3.0

56

144

85x350

72

300

400/12

M24x750

1.0x0.8

BGC09

9

1.5

3.5

56

155

85x350

90

300

400/12

M24x750

1.2x0.8

BGC10

10

1.5

3.5

56

165

95x350

108

300

400/12

M24x750

1.2x1.0

BGC11

11

1.5

4.0

56

175

95x350

112

300

400/12

M24x750

1.2x1.0

 

THỐNG SỐ KỸ THUẬT THÀNH PHẨM CỘT THÉP TRÒN CÔN LIỀN CẦN ĐƠN

Tên gọi

Reference

H

m

W

m

T

mm

D1

mm

D2

mm

PxQ

mm

F

daN

N

mm

M

mm

J

mm

HmxC

m

TCC06

6

1.5

3.0

58

130

85x350

70

240

300/10

M16x600

1.0x0.7

TCC07

7

1.5

3.0

58

140

85x350

70

240

300/10

M16x600

1.0x0.7

TCC08

8

1.5

3.0

58

150

85x350

72

300

400/12

M24x750

1.0x0.8

TCC09

9

1.5

3.5

58

161

85x350

92

300

400/12

M24x750

1.2x0.8

TCC10

10

1.5

3.5

58

172

95x350

102

300

400/12

M24x750

1.2x1.0

TCC11

11

1.5

4.0

58

183

95x350

107

300

400/12

M24x750

1.2x1.0

 

Bình luận